trù mưu

Học thuật
Thân thiện
trù mưu

Hắn trù mưu một kế hoạch trong bóng tối.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Suy tính, bày đặt ra những mưu kế, thường phức tạp có thể không chính đáng: Hành động suy nghĩ, lên kế hoạch một cách kín đáo thường tỉ mỉ cho một mục đích nào đó, thường mang hàm ý không minh bạch hoặc hại cho người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn ta ngồi một mình trong phòng, âm thầm trù mưu một kế hoạch chiếm đoạt tài sản.
    • Bọn phản loạn đang trù mưu lật đổ chính quyền.
    • Đừng tin hắn, hắn luôn trù mưu những điều xấu xa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trù mưu tính kế": Thành ngữ nhấn mạnh việc suy tính, bày vẽ ra nhiều mưu kế một cách cẩn thận chi tiết.

    • Suốt ngày hắn chỉ biết trù mưu tính kế để hãm hại đồng nghiệp.
  • "âm mưu trù tính": Cụm từ diễn tả âm mưu đã được tính toán, sắp đặt từ trước một cách kỹ lưỡng.

    • Cảnh sát đã phá được âm mưu trù tính từ lâu của băng nhóm tội phạm.
Biến thể từ gần giống
  • Mưu mô (danh từ): Kế hoạch, thủ đoạn thường xấu.

    • Hắn ta nhiều mưu mô thâm độc.
  • Âm mưu (danh từ): Mưu đồ thầm kín, thường xấu xa.

    • Chúng phát hiện ra âm mưu đảo chính.
  • Toan tính (động từ): Tính toán, suy nghĩ để đạt mục đích (có thể trung tính hoặc tiêu cực).

    • Anh ấy toan tính rất kỹ cho tương lai của gia đình.
Từ đồng nghĩa
  • Bày mưu: Nghĩ ra sắp đặt mưu kế.
  • Tính kế: Suy tính, lập ra kế hoạch.
  • Mưu tính: Lên kế hoạch, tính toán (thường phức tạp).
Từ trái nghĩa
  • Thẳng thắn: Ngay thẳng, không giấu giếm, không mưu mô.
  • Công khai: Thực hiện một cách minh bạch, rõ ràng trước mọi người.
  • Vô tư: Không suy tính, toan tính riêng tư.
Thành ngữ liên quan
  • Trù mưu định kế: Tương tự "trù mưu tính kế", chỉ việc lên kế hoạch, tính toán chu đáo cho một mưu đồ.

    • Kẻ địch trù mưu định kế hòng tiêu diệt lực lượng của ta.
  • Mưu sâu kế hiểm: Chỉ những mưu kế rất thâm độc nguy hiểm.

    • Đối phương dùng những mưu sâu kế hiểm khiến ta khó lòng phòng bị.
trù mưu

Hắn trù mưu một kế hoạch trong bóng tối.

  1. Định mưu kế: Trù mưu tính kế.

Từ gần giống