trù mật

Học thuật
Thân thiện
trù mật

Khu vực này có dân cư trù mật với nhiều nhà cao tầng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đông đúc phồn vinh: Dùng để mô tả một khu vực mật độ dân số cao, đông đúc đồng thời đời sống kinh tế, xã hội phát triển, thịnh vượng.
    • mật độ cao phát triển tốt: Thường kết hợp ý nghĩa về sự dày đặc (của dân cư, cây cối) với sự phồn thịnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vùng đồng bằng sông Hồng một khu vực dân cư trù mật. (Khu vực này vừa nhiều người sinh sống vừa phát triển thịnh vượng.)
    • Những cánh rừng trù mậtTây Nguyên không chỉ nhiều cây còn giàu tài nguyên. (Những khu rừng rậm rạp giàu có về tài nguyên.)
    • Thành phố cảng này từ lâu đã nổi tiếng một đô thị trù mật. (Thành phố này vừa đông dân vừa phồn vinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trù mật" trong văn chương, báo chí: Từ này thường được dùng trong văn phong trang trọng, báo chí hoặc các bản tin để mô tả các vùng kinh tế trọng điểm, các đô thị lớn, nhấn mạnh cả hai yếu tố mật độ sự phồn thịnh.
    • Các khu công nghiệp trù mật động lực tăng trưởng của cả vùng.
  • "trù mật" so với "đông đúc": "Đông đúc" chỉ nhấn mạnh mật độ cao, trong khi "trù mật" bao hàm thêm nghĩa phồn vinh, trù phú. Có thể nói "phố xá đông đúc" nhưng "vùng kinh tế trù mật".
Biến thể từ gần giống
  • Trù phú (tính từ): Giàu có, phong phú (thường nói về đất đai, tài nguyên).
  • Đông đúc (tính từ): nhiều người hoặc vật tập trungmột nơi.
  • Phồn vinh (tính từ): Thịnh vượng, phát đạt.
Từ đồng nghĩa
  • Đông đúc, phồn thịnh: Nhấn mạnh cả hai đặc điểm chính của "trù mật".
  • Thịnh vượng, phồn vinh: Nhấn mạnh khía cạnh phát triển kinh tế, có thể đi kèm với mật độ dân số cao.
Từ trái nghĩa
  • Thưa thớt: Ít, không tập trung dày đặc.
  • Hoang vu: Vắng vẻ, ít người, chưa phát triển.
  • Tiêu điều: Xơ xác, không còn sự phồn thịnh.
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: "Trù mật" thường dùng để mô tả các khu vực địa (vùng, miền, đô thị), các khu dân cư, hoặc đôi khi thảm thực vật rậm rạp giàu có. Ít khi dùng để mô tả đám đông tạm thời.
  • Kết hợp từ: Thường đi với các danh từ như: dân cư, vùng, khu vực, đô thị, rừng.
trù mật

Khu vực này có dân cư trù mật với nhiều nhà cao tầng.

  1. Đông đúc, phồn vinh: Dân cư trù mật.