trùng hợp

  1. 1 đgt. Hợp nhiều phân tử của cùng một chất thành một phân tử khối lớn hơn nhiều.
  2. 2 tt. 1. (Xảy ra) cùng một thời gian: Hai sự kiện trùng hợp xảy ra cùng một ngày. 2. những điểm giống nhau: Quan điểm hai bên trùng hợp nhau.
trùng hợp
Hai sự kiện trùng hợp xảy ra cùng một ngày.