trùng trục

  1. 1. t. Tròn thô: Béo trùng trục. 2. ph. Nói cởi trần thô lỗ: Trần trùng trục.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trùng trục"

trùng trục
Một em bé mập mạp có đôi má trùng trục.