trú dạ

  1. Ngày đêm (): Đi liên hồi không phân trú dạ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trú dạ"

trú dạ
Một người thợ làm việc liên tục không phân trú dạ.