trăn gấm

Học thuật
Thân thiện
trăn gấm

Một con trăn gấm cuộn mình trên cành cây trong rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài trăn lớn, da với hoa văn đẹp phức tạp, thường được so sánh với vải gấm: "trăn gấm" tên gọi của một loài trăn cụ thể, đặc trưng bởi lớp da những đường vân, hoa văn sặc sỡ tinh tế, trông giống như thứ vải gấm quý giá.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trăn gấm một trong những loài trăn đẹp nhấtvùng Đông Nam Á.
    • Những hoa văn trên da con trăn gấm này trông thật lộng lẫy.
    • Người ta thường săn bắt trăn gấm để lấy da làm đồ thủ công mỹ nghệ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vẻ đẹp của trăn gấm": dùng để von, so sánh vẻ đẹp phức tạp quyến rũ.
    • Bức tranh với những đường nét uốn lượn mang vẻ đẹp của trăn gấm.
Biến thể từ gần giống
  • Trăn (danh từ): tên gọi chung cho các loài thuộc họ trăn, rắn lớn không nọc độc.
  • Trăn đất (danh từ): một loài trăn phổ biến khác.
  • Gấm (danh từ): loại vải dệt hoa văn tinh xảo, đẹp đẽ quý giá, thường dùng làm từ so sánh cho vẻ đẹp của da loài trăn này.
Từ đồng nghĩa
  • Trăn vân gấm: cách gọi nhấn mạnh vào hoa văn trên da.
  • Python reticulatus: tên khoa học của loài trăn gấm.
Thông tin thêm
  • Đặc điểm: Trăn gấm (Python reticulatus) một trong những loài rắn dài nhất thế giới, sinh sống chủ yếukhu vực Đông Nam Á. Tên gọi "gấm" xuất phát từ hoa văn hình mạng lưới phức tạp, màu sắc đan xen trên da của chúng.
trăn gấm

Một con trăn gấm cuộn mình trên cành cây trong rừng.

  1. Loài trăn da vằn như gấm.