trăng hoa

  1. Nh. Trăng gió: Trăng hoa song cũng thị phi biết điều (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trăng hoa"

trăng hoa
Một người đàn ông trăng hoa thường lui tới các quán rượu.