trăng non

Học thuật
Thân thiện
trăng non

Trăng non lấp ló sau những đám mây mỏng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mặt trăng trong những ngày đầu tháng âm lịch: Chỉ hình ảnh Mặt Trăng khi mới xuất hiện, hình lưỡi liềm mảnh sáng mờ sau thời điểm không trăng (ngày sóc). Đây giai đoạn đầu tiên của chu kỳ trăng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bầu trời đêm nay ánh trăng non mờ ảo. (Ánh sáng từ mặt trăng đầu tháng trên bầu trời đêm nay thật mờ ảo.)
    • Ông lão thường ngồi ngắm trăng non vào đầu mỗi tháng. (Ông lão thường thói quen ngồi ngắm mặt trăng non vào những ngày đầu tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trăng non lưỡi trai": Cụm từ dùng để von hình dáng mảnh mai, cong cong của trăng non giống như chiếc lưỡi trai.
    • Trên nền trời tối, vầng trăng non lưỡi trai trông thật duyên dáng.
  • Biểu tượng của sự khởi đầu, non trẻ hy vọng: Trong văn chương thi ca, "trăng non" thường được dùng như một hình ảnh biểu tượng cho sự bắt đầu mới mẻ, sự tinh khôi chứa đựng tiềm năng phát triển.
    • Trăng non trên đầu súng, mang theo hi vọng về một ngày hòa bình. (Hình ảnh thơ ca)
Biến thể từ liên quan
  • Trăng đầu tháng: Cách gọi khác, nhấn mạnh thời điểm xuất hiện.
  • Trăng lưỡi liềm: Chỉ chung hình dáng trăng khuyết, có thể trăng non (đầu tháng) hoặc trăng già (cuối tháng).
  • Trăng non đầu tháng: Cụm từ đầy đủ, nhấn mạnh cả hình dáng thời gian.
  • Tuần trăng: Chu kỳ của mặt trăng, trong đó "trăng non" pha đầu tiên.
Từ đồng nghĩa
  • Trăng khuyết đầu tháng: Nhấn mạnh vào hình dáng khuyết thời điểm.
  • Trăng bạc: (trong thơ ca) Cách gọi hình ảnh mang tính chất ước lệ, thường chỉ vầng trăng non sáng nhẹ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Trăng non đầu tháng, trăng già cuối tháng": Câu nói dân gian mô tả quy luật tự nhiên về các pha của mặt trăng.
  • "Trăng non ai nỡ uống trà, trăng già đầy đặn mới trăng rằm": Câu ca dao von về vẻ đẹp thời điểm thưởng thức của các pha trăng.
trăng non

Trăng non lấp ló sau những đám mây mỏng.

  1. Trăng những ngày đầu tháng âm lịch.