trơ trọi

Học thuật
Thân thiện
trơ trọi

Sau trận bão, giữa vườn chỉ còn trơ trọi một cây nhãn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái đơn độc, lẻ loi, không bên cạnh hoặc che chở: Dùng để miêu tả một người, một vật hoặc một cảnh tượng đứng một mình, độc, trống trải, tạo cảm giác chơ , thiếu vắng sự chia sẻ hoặc hỗ trợ.
    • Trạng thái để lộ ra một cách rõ ràng, không che đậy hoặc trang trí: Có thể dùng để miêu tả sự vật hiện ra một cách thô ráp, đơn sơ, không điểm tựa hay yếu tố phụ trợ nào khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận bão, giữa vườn chỉ còn trơ trọi một cây nhãn. (Miêu tả cây nhãn đứng một mình, lẻ loi sau khi các cây khác bị đổ.)
    • Anh ấy cảm thấy thật trơ trọi khi phải sống xa gia đình. (Diễn tả cảm giác cô đơn, lẻ loi.)
    • Bức tường trơ trọi không một bức tranh trang trí. (Miêu tả bức tường trống trơn, đơn điệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trơ trọi một mình": Nhấn mạnh sự đơn độc, không ai bên cạnh.
    • Cụ già sống trơ trọi một mình trong căn nhà nhỏ.
  • "Đứng trơ trọi giữa trời": Diễn tả sự chơ , không chỗ dựa, không nơi che chở.
    • Cột điện bị gãy, đứng trơ trọi giữa cánh đồng.
Biến thể từ gần giống
  • Trơ tráo (tính từ): Vô liêm sỉ, không biết xấu hổ (nghĩa khác, cần phân biệt).
  • Trơ (tính từ): Cứng đầu, không biết nghe lời hoặc không còn phản ứng (nghĩa khác, cần phân biệt).
  • độc (tính từ): Chỉ một mình, không bạn , người thân.
  • Lẻ loi (tính từ): Đơn chiếc, không đôi cặp, không đi kèm.
  • Chơ (tính từ): Ở vào thế không vững vàng, thiếu chỗ dựa, dễ bị tổn thương.
Từ đồng nghĩa
  • Cô quạnh: Vắng vẻ buồn thiếu người.
  • Đơn chiếc: Chỉ một, không đi thành đôi hoặc thành nhóm.
  • Trống trải: Trống không, thiếu vắng sự sống hoặc đồ vật.
Từ trái nghĩa
  • Đông đúc: nhiều người, nhiều vật tụ tập.
  • Sum vầy: Quây quần, tụ họp đầy đủ (thường gia đình).
  • Che chở: Được bảo vệ, bao bọc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Trơ trọi như cột đình: Thành ngữ so sánh, cảnh tượng hoặc con người đơn độc, lẻ loi như cây cột đình đứng một mình.
    • Sau khi con cái ra ở riêng, ông bà cảm thấy trơ trọi như cột đình.
  • Trơ trọi thân một mình: Nhấn mạnh thân phận cô đơn, không nơi nương tựa.
    • Cha mẹ mất sớm, phải sống trơ trọi thân một mình.
trơ trọi

Sau trận bão, giữa vườn chỉ còn trơ trọi một cây nhãn.

  1. Lẻ loi, chơ : Sau trận bão, giữa vườn chỉ còn trơ trọi một cây nhãn.

Từ gần giống

Từ chứa "trơ trọi"