trơ trụi

Học thuật
Thân thiện
trơ trụi

Cành cây trơ trụi, không còn một chiếc lá.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trống trơn, không còn che phủ hoặc trang trí: Trạng thái để lộ ra hoàn toàn, không còn bất kỳ thứ bên trên hoặc xung quanh, thường gợi cảm giác tiêu điều, nghèo nàn.
    • Cô đơn, không ai bên cạnh: (Nghĩa bóng) Chỉ còn lại một mình, không sự hỗ trợ hay đồng hành.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận cháy rừng, cả khu đồi chỉ còn trơ trụi đất đá. (Sau trận cháy rừng, cả khu đồi chỉ còn trống trơn đất đá.)
    • Cây bàng mùa đông trơ trụi cành, trông thật buồn. (Cây bàng mùa đông trơ trụi cành, trông thật buồn.)
    • Ông cụ sống trơ trụi một mình trong căn nhà nhỏ. (Ông cụ sống cô đơn một mình trong căn nhà nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trơ trụi đến xót xa": Nhấn mạnh sự trống trải, nghèo nàn đến mức gây cảm giác thương cảm, đau lòng.

    • Cảnh làng quê sau trơ trụi đến xót xa. (Cảnh làng quê sau trống trơn đến xót xa.)
  • "sự thật trơ trụi": Sự thật được phơi bày một cách trần trụi, không che giấu, không tô vẽ.

    • Anh ấy đã đối mặt với sự thật trơ trụi về thất bại của mình. (Anh ấy đã đối mặt với sự thật phơi bày về thất bại của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Trơ tráo (tính từ): Vô liêm sỉ, không biết xấu hổ (khác nghĩa với "trơ trụi", chỉ gần về hình thức từ).
  • Trần trụi (tính từ): Gần nghĩa, chỉ sự để lộ ra hoàn toàn, không che đậy (có thể dùng cho cảnh vật hoặc sự thật).
Từ đồng nghĩa
  • Trống trơn: Không cả.
  • Trọc lóc: (Thông tục) Trơ ra, không còn (thường dùng cho đầu hoặc đất).
  • Tiêu điều: Vắng vẻ, ít người, thiếu sức sống (thiên về cảm giác).
Từ trái nghĩa
  • Um tùm: Rậm rạp, sum suê (cây cối).
  • Đông đúc: nhiều người.
  • Che phủ: Được bao bọc, phủ lên.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Trơ trụi một thân một mình: Thành ngữ diễn tả tình trạng độc, không người thân, bạn bên cạnh.
    • Sau khi con cái ra ở riêng, cụ cảm thấy mình trơ trụi một thân một mình. (Sau khi con cái ra ở riêng, cụ cảm thấy mình độc một thân một mình.)
trơ trụi

Cành cây trơ trụi, không còn một chiếc lá.

  1. t. (kng.). Trơ ra, hoàn toàn không còn . Cành cây trơ trụi, không còn một chiếc . Chỉ còn trơ trụi một thân một mình.

Từ gần giống