trơ trụi

  1. t. (kng.). Trơ ra, hoàn toàn không còn . Cành cây trơ trụi, không còn một chiếc . Chỉ còn trơ trụi một thân một mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trơ trụi
Cành cây trơ trụi, không còn một chiếc lá.