trước sau

  1. I. ph. Bao giờ cũng thế: Trước sau như một. 2. Nh. Sớm muộn. II. d. Phía đằng mặt phía đằng lưng: Trước sau nào thấy bóng người (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trước sau
Trước sau, anh ấy luôn là người bạn đáng tin cậy nhất.