trướng gấm

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Màn trướng bằng gấm: "trướng gấm" chỉ một loại màn che, rèm cửa được làm từ vải gấm quý, thường dùng trong cung điện, nhà giàu sang thời xưa.
    • (Nghĩa bóng, cổ) Ngai vàng, địa vị vua chúa: Trong văn học cổ, "trướng gấm" tượng trưng cho quyền lực tối cao, ngai vàng của bậc đế vương.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Trong phòng ngủ của nhà vua, trướng gấm được thêu hoa văn rồng phượng. (Màn gấm che giường trong phòng vua hoạ tiết rồng phượng.)
    • cụ nhìn trướng gấm trong đám cưới nhớ về thời son trẻ. ( cụ ngắm rèm gấm trong đám cưới, hoài niệm tuổi trẻ.)
  • Nghĩa bóng (cổ):

    • Ai ai cũng mong được ngồi trên trướng gấm. (Ai cũng khao khát lên ngôi vua.)
    • Trướng gấm biểu tượng của quyền lực tối thượng. (Ngai vàng tượng trưng cho quyền lực cao nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trướng gấm" trong văn thơ cổ: thường dùng để ẩn dụ cho vương quyền, địa vị cao quý.
    • Giấc mộng trướng gấm: giấc mộng làm vua, tham vọng quyền lực.
    • Từ bỏ trướng gấm: thoái vị, từ bỏ ngai vàng.
Biến thể từ gần giống
  • Trướng (danh từ): màn che, rèm cửa nói chung.

    • Trướng the: màn bằng lụa the.
  • Gấm (danh từ): vải dệt hoa, loại vải quý.

    • Áo gấm: áo may bằng vải gấm, chỉ sự giàu sang.
Từ đồng nghĩa
  • Màn gấm: màn che bằng gấm (nghĩa đen).
  • Ngai vàng: ghế vua (nghĩa bóng, tương đương).
  • Ngôi báu: địa vị vua chúa (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Trướng gấm chăn loan: chỉ cuộc sống vợ chồng giàu sang, hạnh phúc.

    • Sống trong cảnh trướng gấm chăn loan, họ chẳng thiếu thứ . (Họ sống sung túc, đầy đủ.)
  • Giấc mộng trướng gấm: tham vọng quyền lực, thường kết thúc hão huyền.

    • Giấc mộng trướng gấm của hắn tan vỡ sau cuộc đảo chính. (Tham vọng làm vua của hắn chấm dứt sau cuộc đảo chính.)
trướng gấm
Vua ngồi trên trướng gấm trong điện.