trưởng thành

Học thuật
Thân thiện
trưởng thành

Một thanh niên trưởng thành đang làm việc độc lập tại văn phòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Phát triển đến giai đoạn hoàn thiện, đầy đủ về thể chất, tinh thần, nhận thức khả năng tự lập: Chỉ quá trình một cá nhân hoặc tổ chức lớn lên, trở nên vững vàng đầy đủ năng lực.
    • Trở nên lớn mạnh, vững vàng qua thử thách: Chỉ sự phát triển hoàn thiện của một tập thể, tổ chức, hay một khía cạnh nào đó (như tư tưởng, năng lực) qua kinh nghiệm.
  2. Tính từ:

    • Đã đạt đến sự phát triển đầy đủ, hoàn thiện: Mô tả trạng thái của một người hoặc một thực thể đã hoàn tất quá trình phát triển, suy nghĩ chín chắn hành động trách nhiệm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhìn con cái trưởng thành, cha mẹ nào cũng cảm thấy hạnh phúc. (Chỉ quá trình lớn khôn, tự lập của con người.)
    • Quân đội đã trưởng thành nhanh chóng qua những trận chiến ác liệt. (Chỉ sự lớn mạnh, vững vàng của một tổ chức qua thử thách.)
  • Tính từ:
    • Anh ấy một người đàn ông trưởng thành đáng tin cậy. (Mô tả phẩm chất chín chắn, trách nhiệm.)
    • Đó một quyết định rất trưởng thành của ấy. (Mô tả một hành động/suy nghĩ chín chắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự trưởng thành" (danh từ): Chỉ trạng thái hoặc quá trình trở nên trưởng thành.
    • Sự trưởng thành về nhận thức giúp anh ta đưa ra những lựa chọn sáng suốt hơn.
  • Dùng trong văn chương, triết lý để nói về sự phát triển của tâm hồn, tư tưởng.
    • Hành trình trưởng thành hành trình tự khám phá bản thân.
Biến thể từ gần giống
  • Trưởng (tiền tố/tính từ): Thường ghép với các từ khác để chỉ người đứng đầu, người kinh nghiệm lâu năm ( dụ: trưởng nhóm, trưởng thành, lão trưởng).
  • Thành (động từ/tính từ): Có nghĩa nên, hoàn thành, thành công ( dụ: thành công, thành hình, trưởng thành).
  • Chín chắn (tính từ): Gần nghĩa với "trưởng thành" khi chỉ tính cách, suy nghĩ.
  • Lớn khôn (cụm động từ): Nhấn mạnh khía cạnh lớn lên hiểu biết, thường dùng cho trẻ em.
Từ đồng nghĩa
  • Lớn lên (động từ): Nhấn mạnh quá trình phát triển về tuổi tác, thể chất.
  • Khôn lớn (tính từ/động từ): Nhấn mạnh sự phát triển về trí tuệ, nhận thức.
  • Chín muồi (tính từ): Thường dùng cho sự việc, thời cơ, hoặc tư tưởng đã phát triển đến độ hoàn thiện.
Từ trái nghĩa
  • Ấu trĩ (tính từ): Non nớt, thiếu kinh nghiệm suy nghĩ.
  • Trẻ con (tính từ/danh từ): tính cách, hành động như trẻ nhỏ, thiếu chín chắn.
  • Non nớt (tính từ): Chưa phát triển đầy đủ, còn thiếu kinh nghiệm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gừng càng già càng cay, người càng *trưởng thành càng sâu sắc"*: Nhấn mạnh sự khôn ngoan, kinh nghiệm tích lũy theo thời gian sự trưởng thành.
  • "Tre già măng mọc": Thường dùng để chỉ thế hệ trước trưởng thành, thế hệ sau tiếp nối, nhưng cũng hàm ý về sự kế thừa phát triển.
trưởng thành

Một thanh niên trưởng thành đang làm việc độc lập tại văn phòng.

  1. đgt. 1. Đã lớn khôn, tự lập được: Con cái đã trưởng thành cả mong cho chúng nó trưởng thành. 2. Lớn mạnh, vững vàng về mọi mặt: Quân đội ta đã trưởng thành trong chiến đấu.