trưng bày
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bày ở nơi trang trọng cho mọi người xem để tuyên truyền, giới thiệu: Hành động sắp xếp, bày biện các vật phẩm, sản phẩm một cách có chủ đích và thẩm mỹ tại một không gian công cộng hoặc trang trọng nhằm mục đích giới thiệu, quảng bá hoặc phục vụ nhu cầu thưởng lãm của công chúng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Bảo tàng đang trưng bày bộ sưu tập cổ vật quý hiếm.
- Cửa hàng trưng bày những mẫu điện thoại mới nhất ở vị trí dễ thấy nhất.
- Triển lãm trưng bày hàng trăm bức tranh của các hoạ sĩ trẻ tài năng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "được trưng bày": ở trạng thái bị động, chỉ vật phẩm đang được bày ra cho công chúng xem.
- Tác phẩm điêu khắc này được trưng bày tại sảnh chính của toà nhà.
- "mang đi trưng bày": chỉ hành động đem một vật phẩm đến một địa điểm khác để giới thiệu.
- Bức tranh đoạt giải sẽ được mang đi trưng bày ở nhiều thành phố lớn.
Biến thể và từ liên quan
- Trưng bày triển lãm: Cụm từ thường dùng để chỉ việc trưng bày có quy mô lớn, mang tính chất một sự kiện văn hoá, nghệ thuật hoặc thương mại.
- Sự kiện trưng bày triển lãm ô tô quốc tế thu hút rất đông khách tham quan.
- Khu trưng bày / Phòng trưng bày: Danh từ chỉ không gian được dành riêng cho việc bày biện, giới thiệu sản phẩm.
- Phòng trưng bày của bảo tàng rất rộng rãi và hiện đại.
Từ đồng nghĩa
- Triển lãm: Nhấn mạnh đến việc bày ra cho xem, thường có quy mô và thời gian nhất định, phổ biến trong lĩnh vực nghệ thuật, văn hoá.
- Phơi bày: Có thể dùng trong một số ngữ cảnh, nhưng thường mang sắc thái tiêu cực (bày ra những điều xấu, không hay).
- Bày biện: Nhấn mạnh đến hành động sắp xếp, bày ra, nhưng không nhất thiết phải ở nơi trang trọng hay với mục đích giới thiệu cho đông đảo công chúng.
Từ trái nghĩa
- Cất giấu: Giấu đi, không cho ai thấy.
- Thu dọn: Dọn dẹp, cất đi những thứ đang được bày ra.
- đgt. Bày ở nơi trang trọng cho mọi người xem để tuyên truyền, giới thiệu: phòng trưng bày hiện vật trưng bày hàng hoá, sản phẩm mới.