trưng dụng

  1. Nói cơ quan chính quyền sử dụng nhà máy, vật dụng của tư nhân vào việc chung : Trưng dụng ô-tô.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trưng dụng"

trưng dụng
Chính quyền trưng dụng một chiếc xe tải để vận chuyển hàng cứu trợ.