trưng dụng

Học thuật
Thân thiện
trưng dụng

Chính quyền trưng dụng một chiếc xe tải để vận chuyển hàng cứu trợ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động của cơ quan nhà nước thẩm quyền, theo quy định của pháp luật, sử dụng tạm thời tài sản (như phương tiện, công cụ, nhà xưởng) của cá nhân hoặc tổ chức cho một mục đích công cộng, khẩn cấp hoặc lợi ích chung. Hành động này thường đi kèm với việc bồi thường cho chủ sở hữu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính quyền địa phương đã trưng dụng một số khách sạn ký túc để làm khu cách ly tập trung trong đại dịch.
    • Trong tình trạng khẩn cấp, nhà nước quyền trưng dụng phương tiện giao thông để vận chuyển hàng cứu trợ.
    • Luật quy định các trường hợp thủ tục được phép trưng dụng tài sản tư nhân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị trưng dụng": Trạng thái tài sản bị cơ quan thẩm quyền sử dụng theo lệnh trưng dụng.
    • Chiếc xe tải của ông ấy đã bị trưng dụng để phục vụ công tác phòng chống lụt bão.
  • "Lệnh trưng dụng": Văn bản pháp lý chính thức do cơ quan thẩm quyền ban hành để thực hiện việc trưng dụng.
    • Mọi việc trưng dụng đều phải lệnh trưng dụng hợp pháp.
Biến thể từ gần giống
  • Trưng thu (động từ): Hành động của cơ quan nhà nước thu giữ tài sản của cá nhân, tổ chức không bồi thường, thường áp dụng như một hình thức xử phạt hoặc trong các trường hợp đặc biệt theo luật định. (Khác với "trưng dụng" sử dụng tạm thời bồi thường).
  • Trưng mua (động từ): Hành động của nhà nước mua bắt buộc tài sản của cá nhân, tổ chức với giá do nhà nước quy định, phục vụ cho mục đích công cộng.
Từ đồng nghĩa
  • Tạm trưng (động từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh tính chất tạm thời của việc sử dụng.
  • Huy động (động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ việc tập hợp, điều động nguồn lực (có thể bao gồm cả tài sản con người) cho một mục đích chung. "Trưng dụng" một hình thức "huy động" tài sản cụ thể mang tính pháp lý cưỡng chế.
Các cụm từ liên quan
  • Trưng dụng theo lệnh: Việc trưng dụng được thực hiện dựa trên một mệnh lệnh hành chính khẩn cấp.
  • Quyền trưng dụng: Quyền hạn được pháp luật trao cho các cơ quan nhà nước nhất định trong những điều kiện cụ thể.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "trưng dụng".

trưng dụng

Chính quyền trưng dụng một chiếc xe tải để vận chuyển hàng cứu trợ.

  1. Nói cơ quan chính quyền sử dụng nhà máy, vật dụng của tư nhân vào việc chung : Trưng dụng ô-tô.

Từ gần giống

Từ chứa "trưng dụng"