trạng thái
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cách tồn tại của một sự vật, hiện tượng được xem xét ở những mặt tương đối ổn định, không thay đổi trong một khoảng thời gian nhất định: "Trạng thái" mô tả hình thái, tình hình cụ thể mà một vật thể, hệ thống hay con người đang hiện hữu.
- (Chuyên ngành Vật lý, Hóa học) Còn gọi là Thể. Cách tồn tại của vật chất, phụ thuộc vào mức độ liên kết giữa các phân tử, nguyên tử cấu thành nên nó: Trong khoa học tự nhiên, "trạng thái" thường chỉ ba hình thái cơ bản là rắn, lỏng và khí.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy đang ở trong trạng thái tinh thần rất tốt. (Cách tồn tại ổn định về mặt tinh thần.)
- Máy móc đã được đưa về trạng thái nghỉ ngơi sau một ngày dài hoạt động. (Cách tồn tại tạm thời ổn định của máy móc.)
- Nước có thể tồn tại ở ba trạng thái: rắn (băng), lỏng và khí (hơi nước). (Cách tồn tại của vật chất dựa trên liên kết phân tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Trạng thái cân bằng": trạng thái ổn định khi các yếu tố, lực lượng đối lập triệt tiêu lẫn nhau.
- Hệ sinh thái đang cố gắng duy trì trạng thái cân bằng động.
- "Trạng thái ý thức": mức độ nhận thức, tỉnh táo của một cá nhân tại một thời điểm.
- Bác sĩ đang theo dõi trạng thái ý thức của bệnh nhân sau ca phẫu thuật.
- "Trạng thái dừng": (trong cơ học lượng tử) trạng thái có năng lượng xác định, không thay đổi theo thời gian.
- Nguyên tử ở trạng thái dừng sẽ không phát ra bức xạ.
Biến thể và từ gần giống
- Trạng từ (danh từ): Từ loại dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc một trạng từ khác. (Lưu ý: Đây là một từ hoàn toàn khác, chỉ có hình thức gần giống).
- Tình trạng (danh từ): Tình hình, hoàn cảnh cụ thể (thường mang sắc thái tiêu cực hoặc cần được quan tâm). Gần nghĩa nhưng nhấn mạnh vào "tình hình" hơn là "cách tồn tại ổn định".
- Tình trạng giao thông lúc tan tầm rất phức tạp.
- Thể (danh từ): Cách gọi tắt, thường dùng trong cụm "thể rắn", "thể lỏng", "thể khí".
Từ đồng nghĩa
- Tình thế: Hoàn cảnh, thế cục tại một thời điểm (thường dùng trong các tình huống cần phân tích, đánh giá).
- Trạng huống: Tình trạng, hoàn cảnh xảy ra (ít dùng trong văn nói hiện đại).
- Hình thái: Dạng thức, kiểu tồn tại bên ngoài có thể quan sát được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng vì "trạng thái" là danh từ thuần Việt, không tạo thành cụm động từ theo cấu trúc của phrasal verb tiếng Anh.)
Thành ngữ liên quan
- "Trạng thái thăng bằng": (thường dùng trong tâm lý, nghệ thuật) trạng thái hài hòa, ổn định và đẹp đẽ.
- Tác phẩm điêu khắc đạt được trạng thái thăng bằng tuyệt mỹ.
- "Trạng thái lơ mơ": trạng thái nửa tỉnh nửa mê, không hoàn toàn ý thức.
- Bệnh nhân vẫn còn trong trạng thái lơ mơ sau cơn sốt.
- d. 1. Cách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi : Các thiên thể ở trạng thái không ngừng chuyển động. 2. Cg. Thể. Cách tồn tại của một vật tùy theo độ liên kết chặt chẽ hay lỏng lẻo giữa các phân tử của nó : Ba trạng thái của vật chất là các trạng thái rắn, lỏng và khí.