trả bài

  1. đg. 1. (đph). Nói học sinh trình bày bài đã học trước thầy giáo. 2. Nói thầy giáo nhận xét trước học sinh về những bài tập họ đã làm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trả bài
Học sinh đang trả bài cho cô giáo.