trả bài

Học thuật
Thân thiện
trả bài

Học sinh đang trả bài cho cô giáo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Học sinh trình bày lại bài học trước mặt thầy giáo: Hành động của học sinh khi thuật lại, trả lời câu hỏi hoặc thể hiện sự hiểu biết về bài học đã được giao trước đó.
    • Thầy giáo nhận xét, sửa chữa bài tập cho học sinh: Hành động của giáo viên khi chữa bài, đưa ra nhận xét về bài tập học sinh đã làm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • giáo gọi em lên bảng trả bài. (Học sinh được yêu cầu lên trình bày bài học.)
    • Thầy giáo đang trả bài cho cả lớp về bài kiểm tra tuần trước. (Giáo viên đang chữa nhận xét bài kiểm tra cho học sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị gọi trả bài": bị giáo viên yêu cầu kiểm tra kiến thức bài học một cách đột xuất.
    • Tôi lo lắng sợ bị thầy gọi trả bài. (Tôi sợ bị kiểm tra bài .)
  • "Trả bài miệng": hình thức kiểm tra bằng cách hỏi đáp trực tiếp, không viết.
    • Hôm nay lớp tôi tiết trả bài miệng môn Văn. (Hôm nay lớp tôi bị kiểm tra vấn đáp môn Ngữ văn.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiểm tra bài (cụm danh từ): hoạt động giáo viên kiểm tra kiến thức bài học trước đó của học sinh. Đây một hình thức "trả bài".
  • Chữa bài (động từ): hành động sửa chữa, nhận xét bài làm của học sinh. Đây nghĩa thứ hai của "trả bài" từ phía giáo viên.
Từ đồng nghĩa
  • Trình bày bài học: (dành cho học sinh) diễn đạt lại nội dung đã học.
  • Chữa bài tập: (dành cho giáo viên) sửa lỗi đánh giá bài làm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trả bài xong: đã hoàn thành việc trình bày bài học hoặc đã được giáo viên chữa bài.
    • Chúng tôi đã trả bài xong được về sớm. (Chúng tôi đã kiểm tra bài xong.)
Thành ngữ liên quan
  • "Trả bài như vẹt": trả bài một cách máy móc, thuộc lòng nhưng không hiểu bản chất.
    • chỉ học thuộc lòng trả bài như vẹt. (Cậu ấy chỉ học vẹt để đối phó với việc kiểm tra.)
  • "Không thuộc bài nên không dám trả bài": trạng thái lo sợ chưa học bài, không dám đối diện với việc kiểm tra.
    • Hắn ngồi im không thuộc bài nên không dám trả bài. (Anh ta im lặng chưa học bài nên sợ bị gọi lên kiểm tra.)
trả bài

Học sinh đang trả bài cho cô giáo.

  1. đg. 1. (đph). Nói học sinh trình bày bài đã học trước thầy giáo. 2. Nói thầy giáo nhận xét trước học sinh về những bài tập họ đã làm.

Từ gần giống