trả lễ

  1. Tạ ơn bằng đồ lễ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trả lễ"

trả lễ
Một người đàn ông trả lễ bằng một mâm trái cây tươi.