trầm trọng

  1. t. Ở tình trạng có thể dẫn tới hậu quả hết sức tai hại. Bệnh tình trầm trọng, có thể tử vong. Cuộc khủng hoảng trầm trọng. Mắc khuyết điểm trầm trọng.
trầm trọng
Bệnh nhân đang nằm trên giường bệnh với tình trạng sức khỏe trầm trọng.