trầm ngâm

Học thuật
Thân thiện
trầm ngâm

Anh ấy ngồi trầm ngâm bên cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dáng vẻ suy nghĩ một cách lặng lẽ, sâu sắc: "Trầm ngâm" dùng để miêu tả trạng thái của một người đang chìm đắm trong suy , ngẫm nghĩ một cách yên lặng thường có vẻ nghiêm trang.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy ngồi trầm ngâm hàng giờ bên cửa sổ. (Ông ấy ngồi suy nghĩ lặng lẽ hàng giờ bên cửa sổ.)
    • Sau khi nghe tin, gương mặt anh trở nên trầm ngâm. (Sau khi nghe tin, gương mặt anh trở nên đăm chiêu suy nghĩ.)
    • Vẻ trầm ngâm của nhà thơ khi đứng trước cảnh hoàng hôn. (Dáng vẻ suy của nhà thơ khi đứng trước cảnh hoàng hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngồi trầm ngâm": Cụm từ thường dùng để diễn tả tư thế ngồi yên suy nghĩ.

    • cụ thường ngồi trầm ngâm nhớ về quá khứ. ( cụ thường ngồi yên lặng suy nghĩ nhớ về quá khứ.)
  • "Trầm ngâm suy nghĩ": Nhấn mạnh hành động suy đi kèm với trạng thái trầm ngâm.

    • Anh ấy trầm ngâm suy nghĩ về tương lai của mình. (Anh ấy lặng lẽ suy nghĩ sâu sắc về tương lai của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Trầm (tính từ): Cũng có nghĩasuy nghĩ sâu xa, chìm đắm trong tư tưởng, thường trang trọng hơn một chút.

    • Vị triết gia với vẻ mặt trầm . (Vị triết gia với vẻ mặt suy sâu sắc.)
  • Đăm chiêu (tính từ): Có vẻ mặt suy nghĩ, lo lắng đến mức cau mày.

    • Cậu nhìn đăm chiêu vào bài toán khó. (Cậu nhìn chăm chú suy nghĩ vào bài toán khó.)
Từ đồng nghĩa
  • Suy : Nghĩ ngợi sâu xa về một điều đó.
  • Ngẫm nghĩ: Suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng.
Từ trái nghĩa
  • Hồn nhiên: Vô tư, không lo nghĩ.
  • Sôi nổi: Náo nhiệt, tràn đầy năng lượng không có vẻ trầm .
Thành ngữ liên quan

(Từ "trầm ngâm" thường không xuất hiện trong các thành ngữ cố định phổ biến của tiếng Việt. chủ yếu được dùng như một tính từ độc lập để miêu tả trạng thái.)

trầm ngâm

Anh ấy ngồi trầm ngâm bên cửa sổ.

  1. Nói dáng ngẫm nghĩ lặng lẽ: Ngồi trầm ngâm hàng giờ.