trầy trật

  1. Vất vả, khó nhọc nhiều chưa đạt kết quả: Làm trầy trật mãi vẫn chưa xong.
trầy trật
Anh ấy làm việc trầy trật suốt đêm mà vẫn chưa hoàn thành bản báo cáo.