trận địa chiến

Học thuật
Thân thiện
trận địa chiến

Trận địa chiến là hình thái chiến đấu chủ yếu trong các cuộc chiến tranh thời cổ đại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình thái chiến tranh giữa hai lực lượng dàn ra thành thế trận: Đây một hình thức tác chiến quy ước, trong đó hai bên tham chiến bố trí lực lượng, khí công sự thành một thế trận tổ chức, chiến tuyến rõ ràng để tiến hành giao tranh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiến tranh thế giới thứ nhất chứng kiến nhiều cuộc trận địa chiến khốc liệt kéo dài.
    • Trong trận địa chiến, việc chiếm giữ các cao điểm cứ điểm phòng ngự cùng quan trọng.
    • Chiến thuật trận địa chiến thường đòi hỏi một lượng lớn binh lực hỏa lực.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiến hành trận địa chiến": chỉ việc thực thi hình thức tác chiến này.
    • Hai bên quyết định tiến hành trận địa chiến trên một cánh đồng rộng.
  • "chiến thuật trận địa chiến": nói về các phương pháp, cách thức được áp dụng trong loại hình chiến tranh này.
    • Chiến thuật trận địa chiến thời kỳ đó chủ yếu dựa vào hệ thống chiến hào.
Biến thể từ gần giống
  • Chiến tranh quy ước (n): cuộc chiến được tiến hành theo các quy tắc hình thức tác chiến truyền thống giữa các lực lượng quân sự chính quy, trong đó có thể bao gồm trận địa chiến.
  • Chiến tranh du kích (n): hình thức chiến tranh ngược lại với trận địa chiến, sử dụng lực lượng nhỏ lẻ, động, đánh nhanh rút nhanh, không giữ trận địa cố định.
  • Giao chiến (n): hành động đánh nhau giữa hai bên, một phần của trận địa chiến.
Từ đồng nghĩa
  • Tác chiến chính quy: chỉ hình thức chiến đấu theo đội hình, chiến thuật quy ước của quân đội chính quy.
  • Chiến tranh theo trận tuyến: nhấn mạnh đến việc hai bên đối đầu trên một chiến tuyến được xác định.
Các cụm từ liên quan
  • Bày binh bố trận: cụm từ chỉ việc sắp xếp, bố trí lực lượng cho một trận đánh, thường cho một trận địa chiến.
    • Hai tướng đang bày binh bố trận chuẩn bị cho một cuộc trận địa chiến lớn.
Thành ngữ liên quan
  • "Đánh trận giặc": một cách nói ẩn dụ, so sánh việc đối mặt với một khó khăn, thử thách lớn giống như tham gia một trận chiến.
    • Anh ấy đang phải đánh trận giặc với đống công việc chất cao như núi. (Lưu ý: Thành ngữ này không trực tiếp mô tả trận địa chiến một cách nói von liên tưởng đến chiến trận).
trận địa chiến

Trận địa chiến là hình thái chiến đấu chủ yếu trong các cuộc chiến tranh thời cổ đại.

  1. Hình thái chiến tranh giữa hai lực lượng dàn ra thành thế trận.