trận tuyến

  1. dt. 1. Đường ranh giới bố trí lực lượng giữa hai bên giao chiến: giữ vững trận tuyến chọc thủng trận tuyến. 2. Tổ chức tập hợp rộng rãi các lực lượng cùng đấu tranh mục đích chung: thành lập trận tuyến chống phát xít.
trận tuyến
Một người lính đứng gác trên trận tuyến.