trật trưỡng

  1. t, ph. 1. Không vững: Bàn trật trưỡng. 2. Nói tính nết khi thế này, khi thế khác: Tính trật trưỡng không tin được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trật trưỡng"

trật trưỡng
Bàn kê trật trưỡng.