trắng ngà

  1. t. Trắng màu ngà voi, hơi vàng, trông đẹp. Tấm lụa trắng ngà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trắng ngà"

Proverbs and Idioms

trắng ngà
Tấm lụa trắng ngà được trải phẳng trên mặt bàn.