trắng xoá

  1. Trắng trên một diện tích rộng, làm lóa mắt: Tường quét vôi trắng xóa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trắng xoá
Tuyết rơi phủ trắng xoá cả ngọn đồi.