trẻ con

  1. I. dt. Bọn trẻ nhỏ nói chung: Trẻ conđây ngoan lắm. II. tt. tính chất như trẻ con: vẫn còn trẻ con lắm chuyện trẻ con.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trẻ con
Trẻ con đang chơi đuổi bắt trong công viên.