trệu trạo

  1. Nh. Trếu tráo: Nhai trệu trạo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trệu trạo"

trệu trạo
Một con bò đang nhai trệu trạo cỏ trên cánh đồng.