trọng trấn

  1. 1. đg. Trấn thủ nơi xung yếu. 2. d. Địa phương vị trí xung yếu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trọng trấn
Một vị tướng trấn giữ trọng trấn ở vùng biên giới.