trống huếch

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rỗng tuếch, không bên trong: "trống huếch" chỉ trạng thái một không gian hoặc vật chứa hoàn toàn trống rỗng, không còn đồ đạc, nội dung hay bất kỳ thứ .
    • Trống trải, thiếu vắng: Dùng để miêu tả một nơi hoặc tình huống cảm giác trống vắng, thiếu thốn, không đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn nhà trống huếch sau khi dọn đi. (Căn nhà hoàn toàn không còn đồ đạc sau khi chuyển đi.)
    • Tủ lạnh trống huếch, chẳng còn để ăn. (Tủ lạnh rỗng không, không thực phẩm nào bên trong.)
    • Sân trường trống huếch trong ngày nghỉ hè. (Sân trường vắng lặng, không học sinh hay hoạt động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trống huếch trống hoác" (cụm từ nhấn mạnh): trạng thái rất trống rỗng, hoàn toàn không .
    • Căn phòng trống huếch trống hoác, chỉ còn lại bốn bức tường. (Căn phòng hoàn toàn trống rỗng, không đồ đạc hay vật dụng nào.)
  • "để trống huếch": để một nơi hoặc vật đótrạng thái không nội dung.
    • Anh ấy để chiếc hộp trống huếch trên bàn. (Anh ấy đặt chiếc hộp rỗng không lên bàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trống rỗng (tính từ): không bên trong hoặc không nội dung.
    • Tâm trí trống rỗng sau một ngày làm việc căng thẳng. (Không suy nghĩ được , đầu óc trống không.)
  • Trống trải (tính từ): cảm giác thiếu vắng, không đầy đủ.
    • Cảnh vật trống trải sau cơn bão. (Cảnh vật vắng lặng, thiếu sức sống.)
  • Tuếch (tính từ, ít dùng): hoàn toàn trống, không .
    • Túi tuếch, chẳng đồng nào. (Túi rỗng không, không tiền.)
Từ đồng nghĩa
  • Rỗng không: không vật bên trong.
  • Trống không: không nội dung, không .
  • Vắng tanh: không người hoặc vật, thường dùng cho không gian.
Thành ngữ liên quan
  • Trống huếch trống hoác: nhấn mạnh trạng thái rất trống rỗng.
    • Sau vụ trộm, ngôi nhà trống huếch trống hoác. (Ngôi nhà bị lấy hết đồ, hoàn toàn trống không.)
trống huếch
Căn phòng trống huếch chỉ có một chiếc ghế đơn độc.