trờn trợn

  1. t. 1. Hơi trợn mắt: Mắt cứ trờn trợn. 2. Hơi sợ mắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trờn trợn"

trờn trợn
Mắt cô ấy trờn trợn nhìn vào bóng tối.