trở ngại

  1. d. Cái gây khó khăn, làm cản trở. Công việc gặp nhiều trở ngại. Gây trở ngại cho việc thực hiện kế hoạch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trở ngại"

trở ngại
Công việc xây dựng gặp phải một trở ngại lớn.