trừu tượng

  1. tt. 1. Khái quát hoá ra trong tư duy từ các thuộc tính, quan hệ của sự vật: khái niệm trừu tượng. 2. Không cụ thể, làm cho khó hiểu, khó hình dung: Lối giải thích quá trừu tượng chẳng trừu tượng cả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trừu tượng"

trừu tượng
Một khái niệm trừu tượng như "tự do" được minh họa bằng một con chim đang bay.