traînailler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Làm việcđó một cách chậm chạp, lề mề, không mục đích rõ ràng hoặc không hiệu quả: Hành động kéo dài một cách vô ích, không tập trung, thường do lười biếng hoặc thiếu động lực.
    • Đi lang thang, la cà một cách vô định: Di chuyển chậm chạp từ nơi này sang nơi khác không đích đến cụ thể.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm cho một việc gì đó kéo dài một cách không cần thiết: Kéo dài thời gian thực hiện một hành động hoặc nhiệm vụ một cách cố ý hoặc do thiếu hiệu quả.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Il traînaille dans le jardin au lieu de faire ses devoirs. ( cứ lề mề ngoài vườn thay vì làm bài tập.)
    • Elle a traînaillé toute la matinée sans rien accomplir. ( ấy đã lề mề cả buổi sáng không hoàn thành được việc gì.)
  • Ngoại động từ:
    • Arrête de traînailler cette tâche, il faut la finir aujourd'hui ! (Đừng kéo dài công việc đó nữa, phải hoàn thành hôm nay!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái khá tiêu cực, thường dùng để chỉ trích hoặc mô tả một sự lãng phí thời gian.
  • Thường được dùng trong ngôn ngữ nói, ít trang trọng hơn so với các từ như "tarder" (chậm trễ) hoặc "prolonger" (kéo dài).
Biến thể từ gần giống
  • Traînasser (v): Có nghĩa gần như hoàn toàn tương đương với "traînailler", cũng chỉ việc làmđó một cách chậm chạp, lề mề.
  • Traîner (v): Nghĩa rộng hơn, có thểkéo lê, bước, hoặc trì hoãn. "Traînailler" là một biến thể mang tính nhấn mạnh thường xuyên hơn của "traîner".
  • Lambiner (v): (thông tục) Chậm chạp, lề mề, rất gần nghĩa với "traînailler".
  • Flamber (v): (thông tục) Làm việcđó một cách chậm chạp, rề.
Từ đồng nghĩa
  • Lambiner: lề mề, chậm chạp.
  • Flamber: la cà, làm chậm.
  • Tergiverser: trì hoãn, lần lữa (thường với lý do hoặc sự do dự).
  • Musarder: la cà, đi lang thang không mục đích.
Từ trái nghĩa
  • Se dépêcher: vội vã, khẩn trương.
  • Se hâter: nhanh chóng, vội vàng.
  • Accomplir: hoàn thành.
  • Efficace: hiệu quả.
ngoại động từ, nội động từ
  1. như traînasser

Từ gần giống