traîtrise

danh từ giống cái
  1. sự phản bội, tính phản bội, tính phản trắc
    • La traîtrise d'un complot
      tính phản trắc của một âm mưu
  2. điều phản bội, điều phản trắc
    • Ne pas tolérer une traîtrise
      không tha thứ một điều phản trắc
traîtrise
Une personne découvre une lettre révélant une traîtrise.