tracassant
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Làm cho lo lắng, gây phiền nhiễu: "Tracassant" mô tả một cái gì đó gây ra sự lo âu, bồn chồn hoặc phiền toái, thường là do tính chất phức tạp, rắc rối hoặc đòi hỏi sự chú ý liên tục.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- C'est une question tracassante. (Đó là một vấn đề gây phiền nhiễu/lo lắng.)
- Il a un caractère tracassant. (Anh ta có tính cách hay gây phiền toái.)
- Une procédure administrative tracassante. (Một thủ tục hành chính rắc rối, phiền phức.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Souci tracassant": mối lo lắng dai dẳng, ám ảnh.
- Il est hanté par un souci tracassant. (Anh ấy bị ám ảnh bởi một mối lo dai dẳng.)
"Détail tracassant": chi tiết rắc rối, phiền phức.
- Ne nous perdons pas dans les détails tracassants. (Chúng ta đừng sa đà vào những chi tiết rắc rối.)
Biến thể và từ gần giống
Tracasser (động từ): làm phiền, quấy rầy, gây lo lắng.
- Ce bruit me tracasse. (Tiếng ồn này làm tôi lo lắng/phiền.)
Tracasserie (danh từ): sự phiền nhiễu, điều phiền toái.
- Évitez les tracasseries inutiles. (Hãy tránh những điều phiền toái không cần thiết.)
Tracassier (tính từ): hay gây phiền nhiễu, hay làm khó dễ.
- Un fonctionnaire tracassier. (Một viên chức hay gây khó dễ.)
Từ đồng nghĩa
- Inquiétant: đáng lo ngại.
- Ennuyeux: phiền phức, khó chịu.
- Contraignant: gò bó, ràng buộc (gây phiền).
- Harcelant: quấy rầy, làm phiền liên tục.
Từ trái nghĩa
- Apaisant: làm dịu, làm yên lòng.
- Simple: đơn giản.
- Rassurant: trấn an, làm yên tâm.
tính từ
- (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho lo lắng, gây phiền nhiễu
- Affaire tracassanteviệc gây phiền nhiễu