tracer element
/'treisə'elimənt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nguyên tử đánh dấu: Một nguyên tố hóa học, thường là đồng vị phóng xạ hoặc ổn định, được đưa vào một hệ thống (sinh học, hóa học, công nghiệp) để theo dõi đường đi, sự phân bố, hoặc quá trình chuyển hóa của các chất trong hệ thống đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Scientists used a radioactive tracer element to study the uptake of phosphorus in plants. (Các nhà khoa học đã sử dụng một nguyên tử đánh dấu phóng xạ để nghiên cứu sự hấp thụ phốt pho ở thực vật.)
- The tracer element revealed the path of the pollutant through the groundwater. (Nguyên tử đánh dấu đã tiết lộ đường đi của chất ô nhiễm qua nước ngầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"radioactive tracer element": nguyên tử đánh dấu phóng xạ.
- A radioactive tracer element is often used in medical diagnostics like PET scans. (Một nguyên tử đánh dấu phóng xạ thường được sử dụng trong chẩn đoán y tế như chụp PET.)
"stable isotope tracer element": nguyên tử đánh dấu đồng vị ổn định.
- Stable isotope tracer elements are safer for environmental studies. (Các nguyên tử đánh dấu đồng vị ổn định an toàn hơn cho các nghiên cứu môi trường.)
Biến thể và từ gần giống
Tracer (n): (cách gọi tắt) chất đánh dấu, nguyên tử đánh dấu.
- The tracer showed the metabolic pathway clearly. (Chất đánh dấu đã cho thấy con đường chuyển hóa một cách rõ ràng.)
Radioisotope (n): đồng vị phóng xạ (thường được dùng làm chất đánh dấu).
- Labeled compound (n): hợp chất đánh dấu (một hợp chất có chứa nguyên tử đánh dấu).
Từ đồng nghĩa
- Tracer: chất đánh dấu.
- Marker: chất chỉ thị, dấu hiệu đánh dấu.
- Tag (trong ngữ cảnh khoa học): nhãn, chất đánh dấu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ kỹ thuật này.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ thông dụng nào liên quan trực tiếp đến thuật ngữ kỹ thuật này.)
danh từ
- nguyên tử đánh dấu ((cũng) tracer)