track and field

Định nghĩa

Danh từ:
- Điền kinh: "track and field" một danh từ ghép chỉ môn thể thao bao gồm các hoạt động thể thao thi đấu trên đường chạy hoặc trên sân liên quan đến .
- participating in athletic sports performed on a running track or on the field associated with it (tham gia vào các môn thể thao điền kinh được thực hiện trên đường chạy hoặc trên sân liên quan đến ).

dụ sử dụng
  • ( ấy đang tập luyện chăm chỉ cho cuộc thi điền kinh.)
  • (Các sự kiện điền kinh bao gồm chạy, nhảy ném.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "track and field athlete": vận động viên điền kinh.
    • He is a professional track and field athlete. (Anh ấy một vận động viên điền kinh chuyên nghiệp.)
  • "track and field meet": cuộc thi điền kinh.
    • The school is hosting a track and field meet next week. (Trường đang tổ chức một cuộc thi điền kinh vào tuần tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Track (n): đường chạy.
    • The runners are on the track. (Các vận động viên đangtrên đường chạy.)
  • Field (n): sân (thường sân bãi để thi đấu các môn ném, nhảy).
    • The field is used for javelin throw. (Sân được dùng cho ném lao.)
Từ đồng nghĩa
  • Athletics (n): môn điền kinh (thường dùng trong tiếng Anh Anh).
    • He is involved in athletics. (Anh ấy tham gia môn điền kinh.)
  • Sports (n): thể thao (nói chung, nhưng có thể bao gồm điền kinh).
    • Track and field is a popular sport. (Điền kinh một môn thể thao phổ biến.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs phổ biến cho "track and field".
Thành ngữ liên quan
  • "to run track": tham gia môn chạy điền kinh.
    • She runs track in high school. ( ấy tham gia chạy điền kinhtrường trung học.)
  • "to field events": tham gia các sự kiện trên sân (như ném, nhảy).
    • He excels in field events like long jump. (Anh ấy xuất sắc trong các sự kiện trên sân như nhảy xa.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "track and field"

track and field
An athlete runs on the track during a track and field competition.