tractus

Học thuật
Thân thiện
tractus

Le tractus gastro-intestinal est un long tube qui traverse le corps.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Giải phẫu học) Dây : Một nhóm hoặc các sợi thần kinh cùng chức năng đường đi trong hệ thần kinh trung ương.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le tractus olfactif transmet les informations liées à l'odorat. ( khứu giác truyền thông tin liên quan đến khứu giác.)
    • Une lésion du tractus gastro-intestinal peut causer des problèmes digestifs. (Tổn thươngdây dạ dày ruột có thể gây ra các vấn đề tiêu hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tractus"một thuật ngữ chuyên ngành chủ yếu được sử dụng trong giải phẫu học y học để chỉ các đường dẫn cụ thể trong cơ thể.
    • Les neurologues étudient les différents tractus du cerveau. (Các nhà thần kinh học nghiên cứu các dây khác nhau trong não.)
Biến thể từ gần giống
  • Tract (danh từ giống đực): Từ tiếng Anh thường được dùng với nghĩa tương tự trong ngữ cảnh y khoa quốc tế.
  • Faisceau (danh từ giống đực): , sợi. Đâymột từ đồng nghĩa chung chung hơn, không phải lúc nào cũng thay thế được "tractus" trong thuật ngữ chuyên môn.
    • Le faisceau pyramidal est un tractus important pour les mouvements volontaires. ( thápmột dây quan trọng cho các cử động theo ý muốn.)
Từ đồng nghĩa
  • Voie (danh từ giống cái): Đường, đường dẫn. Thường dùng trong các cụm từ như "voie nerveuse" (đường thần kinh).
  • Conduit (danh từ giống đực): Ống dẫn. Thường chỉ các cấu trúc rỗng hơn là sợi thần kinh.
Lưu ý
  • "Tractus" hầu như không bao giờ được sử dụng trong ngôn ngữ đời thường. Đâymột thuật ngữ kỹ thuật dành riêng cho lĩnh vực y tế khoa học.
  • Trong tiếng Việt, từ này thường được dịch là "dây", "", "đường" hoặc giữ nguyên dạng Latin "tractus" kèm theo giải thích.
tractus

Le tractus gastro-intestinal est un long tube qui traverse le corps.

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) dây
    • Tractus gastro-intestinal
      dây dạ dầy ruột
    • Tractus olfactif
      khứu