traducteur

Học thuật
Thân thiện
traducteur

Un traducteur travaille sur son ordinateur pour traduire un document.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người dịch: Người nhiệm vụ chuyển đổi văn bản hoặc lời nói từ một ngôn ngữ này sang một ngôn ngữ khác.
    • (Kỹ thuật) Bộ chuyển dịch: Thiết bị hoặc cơ cấu kỹ thuật chức năng chuyển đổi một dạng tín hiệu, năng lượng hoặc thông tin này sang một dạng khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il est traducteur de romans anglais. (Anh ấyngười dịch tiểu thuyết tiếng Anh.)
    • Ce traducteur automatique est très performant. (Bộ dịch tự động này rất hiệu quả.)
    • Le traducteur a travaillé sur le contrat juridique. (Người dịch đã làm việc trên bản hợp đồng pháp lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Traducteur assermenté" hoặc "Traducteur juré": Người dịch được tòa án hoặc cơ quan nhà nước công nhận, thẩm quyền dịch chứng thực các văn bản pháp lý.

    • Pour légaliser le document, vous avez besoin d'un traducteur assermenté. (Để hợp pháp hóa tài liệu, bạn cần một người dịch được chứng thực.)
  • "Traducteur littéraire": Người dịch văn học, chuyên chuyển ngữ các tác phẩm văn chương.

    • Elle est devenue une traductrice littéraire renommée. ( ấy đã trở thành một người dịch văn học nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Traductrice (danh từ giống cái): Nữ người dịch.

    • Elle est traductrice à l'ONU. ( ấynữ phiên dịch tại Liên Hợp Quốc.)
  • Traduction (danh từ giống cái): Bản dịch, hành động dịch.

    • La traduction de ce poème est difficile. (Việc dịch bài thơ này thật khó.)
  • Traduire (động từ): Dịch.

    • Il faut traduire cette phrase en vietnamien. (Cần phải dịch câu này sang tiếng Việt.)
Từ đồng nghĩa
  • Interprète: Thông dịch viên (chuyên dịch nói).
  • Décodeur: Bộ giải mã (trong lĩnh vực kỹ thuật, truyền thông).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ 'traducteur'. Các cụm động từ liên quan thường dùng với động từ gốc 'traduire').

Thành ngữ liên quan
  • "Traduire comme un pied" (thông tục): Dịch rất tệ, dịch vụng về.

    • Ce logiciel traduit comme un pied. (Phần mềm này dịch rất tệ.)
  • "Être le traducteur de sa propre pensée" (nghĩa bóng): Diễn đạt, giải thích rõ ràng suy nghĩ của mình.

    • L'écrivain doit être le traducteur de sa propre pensée. (Nhà văn phảingười diễn đạt rõ ràng tư tưởng của chính mình.)
traducteur

Un traducteur travaille sur son ordinateur pour traduire un document.

danh từ giống đực
  1. người dịch
  2. (kỹ thuật) bộ chuyển dịch
    • Traducteur courant -lumière
      bộ chuyển dòng điện-ánh sáng

Từ có nhắc đến "traducteur"