trafiquant

danh từ giống đực
  1. kẻ buôn bán (bất chính), con phe
    • Les trafiquants du marché noir
      những con phe chợ đen
  2. (nghĩa bóng) kẻ đầu cơ (chính trị...)
trafiquant
Un trafiquant vend des montres de contrefaçon sur un marché.