tragi-comédie

Học thuật
Thân thiện
tragi-comédie

Cette pièce de théâtre est une tragi-comédie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bi hài kịch: Một thể loại kịch hoặc một tác phẩm kịch pha trộn giữa các yếu tố bi thảm (tragique) hài hước (comique), tạo nên một hiệu ứng vừa xúc động vừa gây cười. Nghĩa này thường dùng trong văn học sân khấu.
    • Bi hài kịch (nghĩa bóng): Một tình huống, sự kiện trong đời sống tính chất vừa đau buồn, nghiêm trọng vừa lố bịch, buồn cười.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • "Le Cid" de Corneille est souvent considéré comme une tragi-comédie. ("Le Cid" của Corneille thường được coi là một bi hài kịch.)
    • La vie de ce personnage historique ressemble à une tragi-comédie. (Cuộc đời của nhân vật lịch sử này giống như một bi hài kịch.)
    • Cet événement de sa vie est une tragi-comédie. (Sự kiện đó trong cuộc đời anh tamột bi hài kịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tính từ "tragi-comique": Mang tính chất bi hài, vừa bi vừa hài.
    • La situation était tragi-comique : il pleurait en racontant une histoire drôle. (Tình huống thật bi hài: anh ta vừa khóc vừa kể một câu chuyện cười.)
Biến thể từ gần giống
  • Tragi-comique (adj): (thuộc về) bi hài kịch, mang tính chất bi hài.
  • Tragédie (n.f): Bi kịch, thảm kịch.
  • Comédie (n.f): Hài kịch, kịch vui.
Từ đồng nghĩa
  • Drame (n.m): Kịch (nói chung, có thể bao hàm cả yếu tố bi hài).
  • Mélodrame (n.m): Một loại kịch cốt truyện cảm động, cường điệu, đôi khi mang tính bi hài.
Thành ngữ liên quan
  • C'est du tragi-comique!: Thật là bi hài! (Dùng để nhận xét một tình huống vừa đáng buồn vừa nực cười).
    • Il a glissé sur une peau de banane en sortant de l'hôpital, c'est du tragi-comique ! (Anh ta trượt vỏ chuối khi ra khỏi bệnh viện, thật là bi hài!)
tragi-comédie

Cette pièce de théâtre est une tragi-comédie.

danh từ giống cái
  1. bi hài kịch
    • Cet événement de sa vie est une tragi-comédie
      (nghĩa bóng) sự kiện đó trong cuộc đời anh tamột bi hài kịch