trai gái

Học thuật
Thân thiện
trai gái

Một nhóm trai gái đang trò chuyện vui vẻ trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thanh niên thanh nữ nói chung: Từ dùng để chỉ chung những người trẻ tuổi, cả nam lẫn nữ.
    • Quan hệ tình cảm, đặc biệt quan hệ không chính đáng giữa nam nữ: Cách nói ám chỉ mối quan hệ yêu đương, tình ái, thường mang hàm ý tiêu cực khi nói đến sự không đứng đắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa 1):

    • Hội chợ việc làm thu hút đông đảo trai gái trong thành phố. (Sự kiện này tập trung nhiều thanh niên nam nữ.)
    • Lớp học khiêu vũ dành cho trai gái từ 18 đến 25 tuổi. (Lớp học dành cho thanh niên nam nữ.)
  • Danh từ (Nghĩa 2):

    • đây cấm tuyệt đối những chuyện trai gái lăng nhăng. (Nơi đây không cho phép những quan hệ tình cảm bừa bãi.)
    • Gia đình anh ấy rất nghiêm khắc, không muốn con cái vướng vào những chuyện trai gái sớm. (Gia đình ngăn cản các mối quan hệ yêu đương không phù hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chuyện trai gái": Cụm từ cố định, thường dùng để nói về các vấn đề, câu chuyện liên quan đến tình yêu, quan hệ nam nữ, thường với sắc thái không nghiêm túc hoặc đáng chê trách.
    • Mẹ tôi thường dặn phải cẩn thận với những chuyện trai gáituổi mới lớn.
  • "Trai gái đôi mươi": Cách nói văn chương chỉ những chàng trai, gáiđộ tuổi khoảng hai mươi, tràn đầy sức trẻ.
    • Tuổi trai gái đôi mươi tuổi đẹp nhất của đời người.
Biến thể từ gần giống
  • Thanh niên nam nữ: Cụm từ trang trọng trung lập hơn, chỉ nhóm người trẻ tuổi.
  • Nam thanh nữ : Thành ngữ chỉ những chàng trai thanh lịch, gái xinh đẹp.
  • Yêu đương: (Động từ) chỉ hành động tình cảm lãng mạn giữa hai người, trung lập hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Con trai con gái: Cách nói thân mật, gần gũi hơn.
  • Đôi lứa: Thường chỉ những cặp nam nữ đang yêu nhau hoặc sắp kết hôn.
Các cụm từ liên quan
  • Quan hệ trai gái: Cụm từ chỉ mối quan hệ tình cảm hoặc thể xác giữa nam nữ.
    • Nhà trường buổi nói chuyện về sức khỏe sinh sản quan hệ trai gái an toàn.
  • Tình trai gái: Tình cảm giữa nam nữ.
    • Bài thơ viết về những rung động đầu đời của tình trai gái.
Thành ngữ liên quan
  • "Trai tài gái sắc": Thành ngữ khen ngợi chàng trai tài giỏi đi đôi với gái xinh đẹp.
    • Đám cưới của đôi trai tài gái sắc ấy được mọi người chúc phúc.
  • "Trai lớn lấy vợ, gái lớn gả chồng": Thành ngữ chỉ việc đương nhiên, theo lẽ tự nhiên khi đến tuổi trưởng thành.
trai gái

Một nhóm trai gái đang trò chuyện vui vẻ trong công viên.

  1. 1. Thanh niên thanh nữ nói chung. 2. Nói nam nữ quan hệ với nhau một cách không chính đáng: Tránh những chuyện trai gái.