training-college

/'treiniɳ'kɔlidʤ/
Học thuật
Thân thiện
training-college

A student attends a training-college to become a teacher.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trường đại học sư phạm: Một cơ sở giáo dục đại học chuyên đào tạo giáo viên, cung cấp kiến thức chuyên môn kỹ năng sư phạm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She graduated from a prestigious training-college. ( ấy tốt nghiệp từ một trường đại học sư phạm danh tiếng.)
    • The government is investing in modern facilities for its training-colleges. (Chính phủ đang đầu cơ sở vật chất hiện đại cho các trường đại học sư phạm của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to attend a training-college": theo học tại một trường đại học sư phạm.
    • He decided to attend a training-college to become a high school teacher. (Anh ấy quyết định theo học một trường đại học sư phạm để trở thành giáo viên trung học.)
Biến thể từ gần giống
  • Teacher training college (n): trường cao đẳng/sư phạm đào tạo giáo viên (có thể chỉ cấp độ cao đẳng).
  • College of Education (n): trường/ khoa sư phạm (cách gọi khác ý nghĩa tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Pedagogical university: đại học sư phạm (cách gọi trang trọng, học thuật hơn).
training-college

A student attends a training-college to become a teacher.

danh từ
  1. trường đại học sư phạm