trainless

/'treinlis/
Học thuật
Thân thiện
trainless

A trainless country must rely on other forms of transportation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đuôi (áo): Dùng để mô tả một chiếc áo, đặc biệt áo choàng hoặc váy, không phần đuôi áo dài phía sau.
    • Không xe lửa, không đường sắt: Dùng để mô tả một địa điểm, khu vực hoặc quốc gia không hệ thống đường sắt hoặc dịch vụ tàu hỏa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She preferred a trainless wedding dress for easier movement. ( ấy thích một chiếc váy cưới không đuôi để di chuyển dễ dàng hơn.)
    • The remote island remained trainless, relying solely on boats and roads. (Hòn đảo xa xôi vẫn không đường sắt, chỉ phụ thuộc vào thuyền đường bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trainless region": vùng không đường sắt.
    • Developing infrastructure in a trainless region is a major challenge. (Phát triển cơ sở hạ tầngmột vùng không đường sắt một thách thức lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Train (n): tàu hỏa; đuôi áo.
  • Untrained (adj): chưa được đào tạo; không đường ray (nghĩa khác, ít phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Tailless (adj): không đuôi (về quần áo).
  • Rail-free (adj): không đường sắt.
trainless

A trainless country must rely on other forms of transportation.

tính từ
  1. không đuôi (áo)
  2. không xe lửa, không đường sắt
    • a trainless country
      một nước không đường sắt