tran

tran

Trên tran có một bình hoa và một cuốn sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kệ, giá đỡ (thường dựa vào tường hoặc vách nhà): "tran" chỉ một loại kệ hoặc giá được gắn hoặc dựa vào tường, vách trong nhà, dùng để đặt đồ vật như bát hương, tượng thờ, sách vở, hoặc đồ trang trí.
    • Bàn thờ nhỏ: Trong một số ngữ cảnh truyền thống, "tran" được dùng để chỉ một loại bàn thờ nhỏ, thường đặt sát tường, dùng để thờ cúng tổ tiên hoặc thần linh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên tran nhà tôi đặt một lư hương hai cây đèn dầu. (Trên kệ thờ cạnh tường nhà tôi đặt một lư hương hai cây đèn dầu.)
    • Ông cụ thường để sách lên tran gần cửa sổ cho tiện đọc. (Ông cụ thường để sách lên giá đỡ gần cửa sổ cho tiện đọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tran thờ": kệ hoặc giá dùng để thờ cúng, thường đặtnơi trang trọng trong nhà.
    • Tran thờ được làm bằng gỗ lim, chạm khắc tinh xảo. (Kệ thờ được làm bằng gỗ lim, chạm khắc tinh xảo.)
  • "tran sách": giá sách nhỏ gắn tường.
    • Căn phòng nhỏ chỉ một chiếc tran sách nhỏ xinh. (Căn phòng nhỏ chỉ một giá sách nhỏ xinh gắn tường.)
Biến thể từ gần giống
  • Kệ (danh từ): giá đỡ, thường nhiều tầng, dùng để đặt đồnghĩa tương tự nhưng phổ biến hơn.
    • Kệ sách bằng nhựa rất nhẹ. (Giá sách bằng nhựa rất nhẹ.)
  • Giá (danh từ): vật để đỡ, treo đồcũng có thể thay thế "tran" trong một số trường hợp.
    • Giá treo tường này có thể chịu được 10 kg. (Giá treo tường này có thể chịu được 10 kg.)
Từ đồng nghĩa
  • Kệ thờ: bàn thờ nhỏ hoặc giá đỡ dùng để thờ cúng.
  • Giá sách: giá để sách, thường nhiều ngăn.
Thành ngữ liên quan
  • "tran cao kệ lớn": (thành ngữ) chỉ sự bề thế, trang trọng của nơi thờ cúng hoặc đồ đạc trong nhà.
    • Nhà mới xây, tran cao kệ lớn, thật trang nghiêm. (Nhà mới xây, kệ thờ cao lớn, thật trang nghiêm.)