trang điểm

  1. đgt. Dùng son phấn, quần áo, đồ trang sức để làm cho vẻ người đẹp hẳn lên: trang điểm cho cô dâu biết cách trang điểm Lấy chồng cho đáng tấm chồng, Bõ công trang điểm má hồng răng đen (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trang điểm
Cô ấy trang điểm trước khi đi dự tiệc.