tranh đoạt

Học thuật
Thân thiện
tranh đoạt

Hai đội tranh đoạt quả bóng trên sân cỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giành nhau để chiếm lấy quyền lợi: Hành động cạnh tranh, giành giật một cách quyết liệt để lấy được một thứ đó, thường quyền lợi, địa vị hoặc tài sản nhiều người cùng muốn .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai anh em tranh đoạt quyền thừa kế tài sản của cha. (Hai anh em giành giật nhau để lấy quyền thừa kế tài sản của cha.)
    • Các phe phái trong triều đình liên tục tranh đoạt quyền lực. (Các phe phái trong triều đình không ngừng giành giật quyền lực với nhau.)
    • Không nên lợi ích cá nhân tranh đoạt với đồng nghiệp. (Không nên lợi ích cá nhân giành giật với đồng nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tranh đoạt ngôi vị": giành giật nhau để được một vị trí cao, thường trong một tổ chức hoặc cuộc thi.

    • Cuộc tranh đoạt ngôi vị chủ tịch diễn ra rất căng thẳng. (Cuộc giành giật nhau để ngôi vị chủ tịch diễn ra rất căng thẳng.)
  • "tranh đoạt ảnh hưởng": cạnh tranh để giành lấy sự ảnh hưởng, quyền kiểm soát trong một lĩnh vực nào đó.

    • Hai tập đoàn lớn đang tranh đoạt ảnh hưởng trên thị trường. (Hai tập đoàn lớn đang giành giật nhau để ảnh hưởng trên thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Tranh giành (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự giành giật, cạnh tranh để lấy một thứ đó. "Tranh đoạt" thường mang sắc thái mạnh hơn, quyết liệt hơn.

    • Hai đội bóng tranh giành chức vô địch. (Hai đội bóng cạnh tranh để giành chức vô địch.)
  • Giành giật (động từ): nhấn mạnh hành động giành lấy một cách trực tiếp, thô bạo hoặc nhanh chóng.

    • Đám đông giành giật nhau những món đồ cứu trợ. (Đám đông giành lấy một cách thô báo những món đồ cứu trợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cướp đoạt: dùng lực hoặc thủ đoạn để chiếm đoạt (thường mang nghĩa tiêu cực rõ rệt).
  • Chiếm đoạt: chiếm lấy một cách bất chính, trái phép.
Từ trái nghĩa
  • Nhường nhịn: chịu thiệt thòi, không tranh giành.
  • Hiến tặng: tự nguyện cho đi không đòi hỏi giành giật.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "tranh đoạt" thường mang sắc thái tiêu cực, ám chỉ một cuộc cạnh tranh không lành mạnh, đầy mưu mô có thể dẫn đến xung đột. thường được dùng trong các ngữ cảnh chính trị, thương trường hoặc những mâu thuẫn quyền lợi nghiêm trọng.
  • Đối tượng: Thường đi kèm với các danh từ chỉ quyền lợi giá trị lớn như "quyền lực", "tài sản", "địa vị", "ngôi vị".
tranh đoạt

Hai đội tranh đoạt quả bóng trên sân cỏ.

  1. Giành nhau để chiếm lấy quyền lợi.