transactionnel

Học thuật
Thân thiện
transactionnel

Une relation transactionnelle repose sur un échange clair de biens ou de services.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dàn xếp, thỏa hiệp: "transactionnel" mô tả một cách tiếp cận hoặc thái độ tập trung vào việc đạt được một thỏa thuận hoặc giao dịch cụ thể, thường thông qua sự nhượng bộ hoặc trao đổi lợi ích.
    • Mang tính giao dịch: Chỉ mối quan hệ hoặc tương tác dựa chủ yếu trên việc trao đổi hàng hóa, dịch vụ hoặc lợi ích, thay vì dựa trên tình cảm hay nguyên tắc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son approche est purement transactionnelle. (Cách tiếp cận của anh ta hoàn toàn mang tính dàn xếp/thỏa hiệp.)
    • Ils ont une relation transactionnelle, basée sur des échanges commerciaux. (Họ có một mối quan hệ mang tính giao dịch, dựa trên trao đổi thương mại.)
    • Le politicien a adopté un discours transactionnel pour obtenir des votes. (Chính trị gia đã sử dụng một bài phát biểu mang tính thỏa hiệp để giành phiếu bầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pouvoir transactionnel": quyền lực mang tính thỏa hiệp/giao dịch.

    • Dans cette négociation, son pouvoir est surtout transactionnel. (Trong cuộc đàm phán này, quyền lực của ông ta chủ yếu mang tính thỏa hiệp.)
  • "Relation transactionnelle": mối quan hệ giao dịch.

    • Évitez les relations transactionnelles en amitié. (Hãy tránh những mối quan hệ mang tính giao dịch trong tình bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Transaction (danh từ): giao dịch, sự dàn xếp.

    • La transaction commerciale a été conclue. (Giao dịch thương mại đã đượckết.)
  • Transactionnellement (trạng từ): một cách mang tính giao dịch/thỏa hiệp.

    • Il agit toujours transactionnellement. (Anh ta luôn hành động một cách thỏa hiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Négociable: có thể thương lượng.
  • Conciliant: hòa giải, nhân nhượng.
  • Commercial: mang tính thương mại (trong ngữ cảnh trao đổi).
Từ trái nghĩa
  • Principiel: nguyên tắc, dựa trên nguyên tắc.
  • Désintéressé: vô tư, không vụ lợi.
  • Affectif: mang tính tình cảm.
Các cụm từ liên quan
  • Esprit transactionnel: tinh thần thỏa hiệp.

    • Il faut avoir un esprit transactionnel pour réussir en diplomatie. (Cần tinh thần thỏa hiệp để thành công trong ngoại giao.)
  • Accord transactionnel: thỏa thuận dàn xếp.

    • Les deux parties ont signé un accord transactionnel. (Hai bên đãmột thỏa thuận dàn xếp.)
transactionnel

Une relation transactionnelle repose sur un échange clair de biens ou de services.

tính từ
  1. dàn xếp, thỏa hiệp